noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyện cổ tích, truyện thần tiên. A folktale featuring fairies or similar fantasy characters. Ví dụ : "I used to love reading fairy tales when I was a child." Hồi còn bé, tôi rất thích đọc truyện cổ tích, truyện thần tiên. story mythology literature entertainment culture supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyện cổ tích, truyện thần tiên, chuyện hoang đường. A story presented as true that is not believable. Ví dụ : "The teacher's story about how she got her first pet was a fairy tale; no one believed she found a lost puppy in the park. " Câu chuyện cô giáo kể về việc cô ấy có con thú cưng đầu tiên nghe cứ như chuyện cổ tích ấy; chẳng ai tin cô ấy nhặt được một chú chó con bị lạc trong công viên cả. story literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc